TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "vần vũ" - Kho Chữ
Vần vũ
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
(trời mây) chuyển động cuồn cuộn báo hiệu cơn mưa
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
động trời
cuồn cuộn
cuộn
xao
chao động
vật vờ
bay
ập
chao
dợn
ào
trôi
phập phồng
la đà
vòi rồng
dật dờ
náo
rung rinh
chao đảo
chuyển động
bay
nhấp nhô
xoáy
rập rờn
hoàn lưu
chuyển động
lượn
chao đèn
lay động
gió
con quay
dập dềnh
ùa
rung động
dập dờn
động
quay
đưa
chuyển vần
túa
bập bềnh
tung tẩy
rón
động
tung
phiêu diêu
váy
lắc lư
rùng rùng
tạt
quẩn
vặn
rún rẩy
thổi
vèo
lung liêng
sóng
chạng
lăn
vật
luân chuyển
phiêu dao
rỡn
rúng động
chuyển động
trốc
phập phều
rung chuyển
bềnh bồng
đảo
bong
bay lượn
dao động
hoàn lưu
Ví dụ
"Mây đen vần vũ"
vần vũ có nghĩa là gì? Từ đồng âm với vần vũ là .