TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "vòi rồng" - Kho Chữ
Vòi rồng
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Vòi
danh từ
Hiện tượng gió xoáy với tốc độ rất lớn, có thể cuốn theo nhiều vật trên đường đi của nó.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
xoáy
hoàn lưu
gió
xoáy
vật vờ
cuộn
vần vũ
ào
xoáy
lượn
lồng lộng
quay tít
cuồn cuộn
xoáy
xoắn xít
lộng
dật dờ
tít
xốc
thổi
trốc
quạt
tơ vò
vặn vẹo
vặn
chao
vần vật
vê
vần vò
trôi
quay cuồng
váy
vặn vẹo
bay
tốc
xoay
tung
xoáy
rón
vòng vòng
vùn vụt
la đà
guồng
vắt va vắt vẻo
hắt
quành
vun vút
xoay
liệng
vung
ve vẩy
đòn vọt
vòng
vèo
thổi
túa
lượn lờ
quay
xoay
lung liêng
tạt
vần xoay
con quay
tung tẩy
giũ
rùng rùng
vụt
náo
quẩn
lóc
lông lốc
chao đèn
ập
đảo
danh từ
Dụng cụ gồm một ống cao su dài, dùng để tạo ra một tia nước mạnh, chụm hoặc xoè, thường để chữa cháy
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
vòi
vòi nước
hộp chữa cháy
muống
búng báng
bồ đài
đèn xì
bễ
tủ chữa cháy
xe
xe điếu
phễu
siphon
soong
gàu sòng
cần
điếu
xoong
ngòi
vò
ca
gioi
rìu
chĩa
vố
câu liêm
xi-phông
báng
roi
roi vọt
dùi
ảng
cung
gàu
súng cao su
ống phóng
giuộc
điếu ống
chèo
duộc
nõ
gáo
cong
ống nhổ
lò
ống
ang
nỏ
chậu
rổ
bình toong
Ví dụ
"Dùng vòi rồng để chữa cháy"
vòi rồng có nghĩa là gì? Từ đồng âm với vòi rồng là
vòi rồng
.