TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "gió" - Kho Chữ
Gió
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Dòng chảy
danh từ
Hiện tượng không khí trong khí quyển chuyển động thành luồng từ vùng có áp suất cao đến vùng có áp suất thấp
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
thổi
lộng
lồng lộng
vòi rồng
phây phẩy
quạt
bay
hoàn lưu
thổi
thoảng
lượn
vần vũ
vật vờ
cuộn
bay
động trời
ào
dật dờ
cuồn cuộn
xoáy
la đà
liệng
hắt
bay lượn
váy
đu đưa
chuyển động
xoắn xít
lung liêng
xoáy
trôi
động
đưa
phẩy
đung đưa
lượn lờ
hoàn lưu
tung
phiêu diêu
khuếch tán
quơ
dòng điện
vèo
xao
dòng
guộn
túa
xoay
ngật
vặn
phơi phới
quành
là
rung động
giật
lùa
phấp phới
lung lay
vặn vẹo
tung tẩy
nhẩy dù
trái nắng trở trời
là là
bay bổng
loi
lay động
vùng
ngả nghiêng
động
tít
guồng
loà xoà
thòng
trốc
Ví dụ
"Gió thổi lồng lộng"
"Trời tạnh gió"
danh từ
Luồng không khí chuyển động được tạo ra bằng quạt
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
gió lùa
dòng chảy
hứng gió
luồng
tuôn
trôi
chảy
dòng
rướm
hun hút
ròng
hải lưu
túa
thò lò
hút
tố
gió nồm
tứa
rót
chảy
xịt
mướt
vót
mưa
giọi
dạt
ứ
nhểu
giội
tia
sớt
giọt
xông hơi
lây rây
lâm râm
xối
xiết
xoáy
lã chã
phụt
thốc
tưới
làm mưa làm gió
phả
vày
gió lào
bão cát
lắc rắc
trộ
trút
xuôi
dội
nước chạt
líu quýu
bay hơi
tiêu thoát
phun
lênh láng
phọt
lất phất
tủa
ròng ròng
rảy
dẫn lưu
giàn giụa
rẩy
sương móc
vẩy
đối lưu
lay phay
đổ
sùi sụt
trôi dạt
hơi nước
Ví dụ
"Quạt tản gió"
gió có nghĩa là gì? Từ đồng âm với gió là
gió
.