TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "gió nồm" - Kho Chữ
Gió nồm
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Gió dịu mát và ẩm ướt thổi từ phía đông-nam tới ở Việt Nam, thường vào mùa hạ.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
gió lào
mưa phùn
gió lùa
hứng gió
lâm thâm
gió
ươn ướt
tố
el nino
lâm râm
ướt nhèm
sụt sùi
âm ẩm
rét mướt
dãi gió dầm mưa
sập sùi
ngâu
ẩm ướt
hun hút
dâm dấp
mưa
mồ hôi
ướt rườn rượt
mơn man
lây rây
ăn gió nằm sương
thốc
lay phay
xuôi
gió nồm có nghĩa là gì? Từ đồng âm với gió nồm là .