TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "bay lượn" - Kho Chữ
Bay lượn
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Bay và lượn trên không (nói khái quát)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
bay
lượn
lượn lờ
bay bổng
là là
liệng
bay
bay nhảy
lả
là
phiêu diêu
vèo
nhẩy dù
trôi
vật vờ
lơ lửng
lộn nhào
lượn
bổ nhào
váy
dật dờ
bay
lăn
phấp phới
phiêu dạt
lởn vởn
tung tăng
cuộn
phơi phới
xẹt
quay lơ
tung tẩy
đảo
bập bềnh
vởn vơ
cỡi
cuồn cuộn
cao bay xa chạy
vần vũ
bềnh bồng
lảng vảng
nẩy
trôi giạt
quẩn
nhẩy vọt
nẩy
la đà
phiêu dao
quơ
xiêu bạt
liệng
phiêu lãng
chờn vờn
bềnh
lung liêng
phiêu lưu
phất
quày
lẩy bà lẩy bẩy
loanh quanh
đu đưa
nhẩy
vung
gió
lăn queo
xoáy
lắc lư
lẫy
ve vẩy
lăng
rung rinh
bập bồng
nhẩy cỡn
vặn vẹo
Ví dụ
"Máy bay bay lượn trên bầu trời"
bay lượn có nghĩa là gì? Từ đồng âm với bay lượn là .