TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "phiêu lưu" - Kho Chữ
Phiêu lưu
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Liều lĩnh
động từ
hiếm
nhưphiêu bạt(ng2)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
phiêu du
phiêu dạt
phiêu bạt
phiêu dao
viễn du
phiêu lãng
xiêu bạt
xiêu dạt
phiêu bạt
phiêu linh
trôi giạt
chu du
lẩn quẩn
bay nhảy
ngao du
phiêu diêu
lữ hành
lãng du
lặn lội
lượn lờ
luẩn quẩn
du ngoạn
nẩy
tản bộ
du lịch
vởn vơ
trôi
đi
bách bộ
phất phới
lang bạt
đi
vi vu
rong
lẩn vẩn
phấp phới
đi
lê la
tẩu
di động
bay
quẩn
chuyển di
lượn
đi bụi
bềnh bồng
tẩu tán
lang thang
loanh quanh
nhẩy vọt
vật vờ
la cà
bạt hồn
mầy mò
noi
lảng vảng
quảy
bập bồng
phơi phới
đi
đi đồng
phất phơ
dạo
long nhong
phơ phất
dăng dăng
nhẩy
lởn vởn
trôi nổi
thả bộ
giẫy nẩy
đi
cao bay xa chạy
tầm
Ví dụ
"Phiêu lưu nơi đất khách"
tính từ
Có tính chất liều lĩnh, vội vàng, không tính toán kĩ trước khi làm, không lường hết hậu quả nghiêm trọng có thể có
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
liều lĩnh
táo bạo
xốc nổi
vụng dại
dáo dác
rồ dại
cố thây
bừa
dại dột
hạo nhiên
bất cẩn
bất định
dớn dác
nông nổi
hồ đồ
khinh suất
hấp tấp
dại
càn
bồng bột
bất tử
văng tê
dáo dác
khất khưởng
lau chau
vu vơ
bấp bênh
cầu toàn
lỡ
phi lí
lử thử lừ thừ
dại khờ
tớn tác
cuồng loạn
độc
trệch
khôn lường
vất va vất vưởng
cơ lỡ
đẫn đờ
phóng túng
càn bậy
bạt tử
tả xông hữu đột
bạ
vẩn vơ
tầm bậy tầm bạ
phi lý
đỏng đà đỏng đảnh
bất thần
lụp chụp
tấp ta tấp tểnh
quẩn
lựng khựng
vô ý
mù quáng
phác thảo
bộp chộp
lểu đểu
lừng khừng
phất phơ
vung vít
phù phiếm
nhầu
xênh xang
ác hiểm
bẳn tính
điên rồ
hoang toàng
dở hơi
nhăng
phong phanh
phóng đãng
chó cùng rứt giậu
Ví dụ
"Hành động phiêu lưu"
phiêu lưu có nghĩa là gì? Từ đồng âm với phiêu lưu là
phiêu lưu
.