TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "bão cát" - Kho Chữ
Bão cát
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Gió mạnh cuốn cát bụi mù mịt, thường xảy ra ở sa mạc.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
giông bão
tố
giông tố
mưa rào
dông
bão bùng
lũ quét
sương móc
sập sùi
gió
trộ
gió lùa
hun hút
dãi gió dầm mưa
sương
sụt sùi
mưa
tầm tã
lây rây
thuỷ tai
tủa
lất phất
bão cát có nghĩa là gì? Từ đồng âm với bão cát là .