TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "cung cầu" - Kho Chữ
Cung cầu
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Cung cấp và yêu cầu (hàng hoá trên thị trường; nói gộp)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
cung
hoàng cung
cung ứng
cung cấp
cung đốn
cung tiêu
cầu khiến
đòi
cho
hỏi
vày
cung phụng
đòi hỏi
chu cấp
cung phụng
tiếp tế
cho
trang bị
xin
tiếp liệu
thỉnh cầu
đặt
hạch
nã
mua
đòi
cho
đưa
tiếp phẩm
thách
trưng vay
cấp dưỡng
núc
lãnh
vòi
đáp ứng
cấp
sắm sanh
cho
trưng mua
đề
châm chước
chào hàng
chào mời
chào thầu
cầu hôn
mua sắm
dạm
cầu tài
tống
chào
cống nộp
đưa
trả
giao thầu
mời
cống nạp
sắm
cho
nạp
xin
khuyến mại
dâng
triệu
yêu sách
cầu
mời
tiêu dùng
mời thầu
cầu cạnh
quải
tuôn
cầu khẩn
cúc cung
Ví dụ
"Quy luật cung cầu"
"Điều chỉnh quan hệ cung cầu"
cung cầu có nghĩa là gì? Từ đồng âm với cung cầu là .