TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "chi đội" - Kho Chữ
Chi đội
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Phân đội
danh từ
Đơn vị tổ chức của lực lượng vũ trang cách mạng Việt Nam trong thời kì trước và sau Cách mạng tháng Tám, tương đương tiểu đoàn hoặc trung đoàn.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
phân đội
trung đội
trung đoàn
phân đội
đại đoàn
đội
binh đội
sư đoàn
đại đội
thê đội
liên đội
phi đội
binh đoàn
quân đoàn
phi đoàn
tiểu đội
tổng đội
đơn vị
tập đoàn quân
biên đội
tiểu đoàn
lữ
lữ đoàn
đội
binh chủng
biệt động đội
xích vệ
khẩu đội
phương diện quân
vệ quốc quân
đạo
thiết đoàn
biệt động quân
hạm đội
liên đội
tiền quân
dù
cánh
quân chủng
nghĩa quân
bộ đội
đoản binh
đại quân
hải đội
hồng quân
cơ giới
quân nhạc
quân tình nguyện
hậu quân
bộ đội
vệ quốc đoàn
đội
bộ binh
com-măng-đô
hải đoàn
quân
quân phiệt
đại binh
khinh binh
thuỷ quân
ba quân
dân vệ
quân ca
khinh quân
pháo binh
binh mã
trung quân
lính dù
biên chế
binh trạm
đội viên
quân nhạc
commando
danh từ
Tổ chức cơ sở của đội thiếu niên
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
phân đội
tổng đội
liên đội
thê đội
trung đội
phân đội
đội
tiểu đội
binh đội
đại đội
đội
phi đội
liên đội
khẩu đội
tiểu đoàn
đội
biên đội
đơn vị
binh đoàn
trung đoàn
đại đoàn
sư đoàn
đội tuyển
tập đoàn quân
đội viên
cánh
lữ
phi đoàn
binh chủng
biệt động đội
bộ đội
lữ đoàn
quân đoàn
biệt động quân
phương diện quân
cơ giới
quân
hải đội
quân chủng
dù
đội viên
bộ binh
hạm đội
khinh quân
đạo
xích vệ
đoản binh
quân nhạc
hải đoàn
bộ đội địa phương
biên chế
tuyến
bộ đội chủ lực
binh trạm
khinh binh
mặt trận
chiến hữu
chiến hữu
lính
lính dù
đội hình
thiếu sinh quân
bại quân
đội quân thứ năm
gia binh
tượng binh
binh
tiền quân
phù hiệu
pháo binh
thuỷ quân lục chiến
vệ quốc đoàn
pháo
Ví dụ
"Chi đội lớp 4E"
chi đội có nghĩa là gì? Từ đồng âm với chi đội là
chi đội
.