TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "chế độ công hữu" - Kho Chữ
Chế độ công hữu
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Chế độ sở hữu trong đó tư liệu sản xuất thuộc về toàn xã hội hoặc thuộc về một tập thể; phân biệt với chế độ tư hữu.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
công hữu
sở hữu toàn dân
sở hữu tập thể
chế độ sở hữu
chế độ tư bản
công xã
công
công xã
hợp tác xã
sở hữu
cộng hoà
quốc doanh
dân chủ tư sản
xã hội chủ nghĩa
công xã nông thôn
công ích
cổ phần
công quĩ
công lập
chế định
xã hội
giai cấp
thế giới
công quỹ
bán công
nông trang tập thể
công tư hợp doanh
công xã nhân dân
nhân dân
tồn tại xã hội
văn hoá quần chúng
cộng đồng
công luận
sản nghiệp
công ti cổ phần
công ti con
quần chúng
tổng sản phẩm xã hội
cách mạng tư sản
quyền
xô viết
nác
đồng bào
công ti
xã hội
cơ nghiệp
bá tánh
công khố
công chúng
cách mạng xã hội chủ nghĩa
thị tộc
sở
công cuộc
quốc dân
quần chúng
sở tại
công ty con
công sá
công khố
sở
cơ ngơi
chế độ công hữu có nghĩa là gì? Từ đồng âm với chế độ công hữu là .