TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "ca-ta-lô" - Kho Chữ
Ca-ta-lô
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
văn nói
danh mục giới thiệu mẫu hàng, dịch vụ, v.v., thường có tranh ảnh minh hoạ
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
mẫu mực
hoạ
ma két
điển
almanac
phàm lệ
khuôn thức
mẫu
điển lệ
bản thảo
dạng thức
hoạ báo
bản
lời toà soạn
phác thảo
sách
tấu
liệt truyện
tập vở
sử ca
kệ
lời tựa
bút kí
vỉa
biểu
văn hoá phẩm
văn chương
bài vở
dạng
lời nói đầu
đề tựa
câu chuyện
thiếp
cuốn
album
ấn phẩm
tản văn
bức
đặc tả
đồ bản
ca
nhật ký
bản đồ
tranh đồ hoạ
tích truyện
khuôn dạng
tựa
hí hoạ
văn thơ
tiết mục
khuôn xanh
bình bán
bài vở
nhật kí
thao lược
thông sử
tranh
tranh truyện
hát cách
sa lệch
thư tịch
triển lãm
diễn ca
dàn ý
tem
tiểu luận
tiểu hoạ
tấu
văn chương
chữ
truyện
bài
dự án
rối
Ví dụ
"Catalogue thời trang"
ca-ta-lô có nghĩa là gì? Từ đồng âm với ca-ta-lô là .