TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "của nả" - Kho Chữ
Của nả
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
văn nói
nhưcủa cải
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
giầu không
của
nả
giầu
của
chuyện
nước non
cửa rả
mái
cây
lọ nồi
lọ nồi
cái
bụi bậm
nợ
lãi lờ
hàng họ
niễng
thớ
chợ người
sạn
nén
rau
cửa nẻo
hảo hớn
mả
quả
châu báu
khau
ghè
nò
bữa ni
vàng bạc
lờ lãi
chuyện
bửu bối
danh từ
đào lộn hột
ôn vật
lợi ích
cỏ rả
nác
phẩm vật
mà chược
bao bố
cơm áo gạo tiền
ơn huệ
bốc
từ thực
cỗ áo
cơm gạo
quí vị
lúa
vài ba
nạm
quà
hòn dái
mũ nồi
chả
nuốm
sả
cỗ ván
xơ múi
cói
hoả
núm
điếm nhục
cùi
chợ giời
lon
câu kệ
mái
chặp
cù là
Ví dụ
"Trong nhà chẳng có của nả gì!"
của nả có nghĩa là gì? Từ đồng âm với của nả là .