TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "cảnh giới" - Kho Chữ
Cảnh giới
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Canh gác, tuần phòng ở phía ngoài để phát hiện địch và kịp thời đối phó
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
biên phòng
cảnh vệ
tuần tiễu
trấn giữ
sơn phòng
phòng vệ
tiền đồn
phòng ngự
lá chắn
điểm tựa
chốt
phòng thủ
cấm vệ
vệ binh
phòng không
thám báo
hậu vệ
đánh trận địa
chặn hậu
bố phòng
tập đoàn cứ điểm
mai phục
thủ thế
đồn luỹ
thủ
tự vệ
bảo an
ổ đề kháng
chiến luỹ
chiến hào
phòng tuyến
chốt
cảnh sát
phòng chống
viễn chinh
càn
công phá
tiền vệ
tiến công
đánh công kiên
hậu vệ
án
tuyến
hào chiến đấu
cửa ải
ụ pháo
thành trì
cứ điểm
tự vệ
lá chắn
kháng cự
cơ
bọc hậu
căn cứ địa
hậu vệ
vệ quốc
trận địa
công
chiến cuộc
đánh chim sẻ
bệ vệ
đồn
so găng
tấn công
quân báo
giáp trận
Ví dụ
"Radar cảnh giới bầu trời"
"Đứng cảnh giới trong vọng gác"
cảnh giới có nghĩa là gì? Từ đồng âm với cảnh giới là .