TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "công xã" - Kho Chữ
Công xã
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Nông trang tập thể
danh từ
Hình thức tổ chức việc sử dụng ruộng đất công dưới chế độ phong kiến.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
công xã nông thôn
công xã nhân dân
nông trang tập thể
hợp tác xã
sở hữu tập thể
đoàn thể
nông trường
chế độ công hữu
nông hội
cộng hoà
công hữu
công
nông hộ
phường
cộng sản
nông trang
xô viết
làng
đảng
hợp tác
hội
sở hữu toàn dân
xã viên
công quĩ
cộng đồng
hiệp hội
xã hội chủ nghĩa
hội đoàn
công cuộc
công ti cổ phần
ty
công tư hợp doanh
hàng
đoàn
công quỹ
điền hộ
xóm thôn
tổng
phum sóc
đoàn thể
nông nghiệp
công ích
hạt
giáo hội
nông trang viên
sở
nông trại
công ti
quần chúng
nông thôn
xã hội
câu lạc bộ
văn hoá quần chúng
xã hội
hội ái hữu
vạn
công nông lâm nghiệp
công sá
phum
đồng bào
bè đảng
đoàn viên
nhân dân
xóm
làng
quần chúng
phe đảng
công đoàn
phường
làng xóm
huyện bộ
khu tập thể
xóm
danh từ
Hình thức tổ chức kinh tế - xã hội cơ bản của xã hội cộng sản nguyên thuỷ, trong đó tư liệu sản xuất và sản phẩm đều là của chung, chưa phân hoá giai cấp, chưa có nhà nước
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
công xã nông thôn
công xã nhân dân
nông trang tập thể
hợp tác xã
chế độ công hữu
cộng đồng
xã hội
công hữu
xã hội chủ nghĩa
thị tộc
xã hội
nông nghiệp
tồn tại xã hội
cộng sản
cộng hoà
tổng sản phẩm xã hội
nông hội
thế giới
đoàn thể
công
xhcn
xô viết
văn hoá quần chúng
sở hữu tập thể
công đoàn
đoàn thể
xã viên
phường
cnxh
nông hộ
sở hữu toàn dân
chính đảng
quần chúng
toàn thể
công cuộc
giáo hội
đoàn viên
cách mạng xã hội chủ nghĩa
hội
chế độ tư bản
hội đoàn
nông thôn
cộng đồng tộc người
làng
bào tộc
công ti
đảng
nông trường
xóm thôn
hiệp hội
hàng
xã
xã hội
công quĩ
giai cấp
đồng bào
quần chúng
công quỹ
đoàn
sở
xóm làng
giới
công xưởng
tổng
xóm
quần chúng
tổ chức
chi bộ
công ti cổ phần
sản nghiệp
Ví dụ
"Công xã nguyên thuỷ"
công xã có nghĩa là gì? Từ đồng âm với công xã là
công xã
.