TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "hội ái hữu" - Kho Chữ
Hội ái hữu
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Hình thức tổ chức thấp nhất của những người cùng nghề nghiệp, lập ra thời Pháp thuộc để giúp đỡ nhau và đấu tranh bênh vực quyền lợi trong điều kiện không có quyền lập công đoàn.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
hội đoàn
nghiệp đoàn
hội
hiệp hội
phường
vạn
câu lạc bộ
công đoàn
bè đảng
xã hội
đoàn thể
làng
cộng hoà
xã viên
liên gia
công xã
hạt
giáo hội
hội
hợp tác xã
đoàn thể
phân hội
câu lạc bộ
đoàn
hùa
đồ đảng
ổ nhóm
công xã nhân dân
giáp
hàng
phường
nông hội
hội chữ thập đỏ
gánh hát
hội nghị
ổ
chính đảng
phe đảng
hội ái hữu có nghĩa là gì? Từ đồng âm với hội ái hữu là .