TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "cà cuống" - Kho Chữ
Cà cuống
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Cà niễng
danh từ
Gia vị làm bằng tinh dầu lấy ở cà cuống
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
tinh chất
tinh dầu
cốt
cà ri
nước hoa
hương liệu
dầu măng
ca ri
nước cốt
xốt
tiêu
tương ớt
hương
dầu cù là
chế phẩm
gia vị
dầu cao
khô dầu
mắm muối
nước mắm
rượu mùi
cao lương
giấm ớt
xì dầu
dầu lửa
long diên hương
mỡ
mật
cái
húng lìu
ướp
dầu cốc
cô-ca-in
nước mắm nhỉ
trà
dầu gió
tiêu sọ
hải vị
hãm
giấm
rượu
pha
tương
phụ gia
dầu
dầu mỏ
sữa
mật ong
bã
nước gội đầu
bột ngọt
bột
nước chấm
tóp
cất
dầu hắc
cao
rượu chổi
ruốc
vắt
kẹo
nước màu
khô
canh
chưng
chượp
súc
Ví dụ
"Nước mắm cà cuống"
danh từ
Bọ cánh nửa, sống ở nước, phần ngực con đực có hai túi chứa tinh dầu mùi thơm, vị cay, dùng làm gia vị.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
cà niễng
bọ xít
bọ hung
niềng niễng
bổ củi
bã trầu
xén tóc
bọ quít
cánh quít
bọ quýt
cánh cứng
câu cấu
đom đóm
cánh cam
bọ rùa
gián
muỗm
dế
giọt sành
sâu bọ
bọ gạo
ban miêu
bọ cạp
cánh giống
bọ hà
chôm chôm
ruồi
mọt
côn trùng
cồ cộ
bọ trĩ
bọ gạo
thiêu thân
bọ que
cá nóc
bướm
phù du
bọ lá
sâu vòi voi
dĩn
bọ vừng
cánh quýt
bọ mát
bọ
bọ vừng
cánh phấn
mối
còng
nhặng
bò cạp
cào cào
nhậy
rệp
cánh nửa
cánh kiến
bọ nẹt
bọ gậy
ong
ve
cua
bọ dừa
bướm
cá dưa
ruồi nhặng
muỗi
cá bống
cá cóc
dế mèn
ruồi xanh
hà
cà ghim
tôm hùm
bọ mạt
chuồn chuồn
cà cuống có nghĩa là gì? Từ đồng âm với cà cuống là
cà cuống
.