TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "giấm ớt" - Kho Chữ
Giấm ớt
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Giấm và ớt, gia vị nói chung; dùng trong khẩu ngữ để ví cái thêm thắt cho câu chuyện trở nên có ý vị
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
giấm
mắm muối
tương ớt
giấm bỗng
giấm
giấm thanh
dấm
giấm cái
nước chấm
dấm
dưa
nước mắm
cà cuống
xốt
bột ngọt
nước xốt
tiêu
a-xít a-xê-tích
ướp
cái
men
gia vị
tiêu sọ
acid acetic
mẻ
muối mè
muối tiêu
rượu ngọt
xá xị
tương
mắm
mì chính
hương liệu
mắm
rượu
rượu tăm
Ví dụ
"Thêm giấm ớt cho câu chuyện hấp dẫn"
giấm ớt có nghĩa là gì? Từ đồng âm với giấm ớt là .