TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "bắt nhạy" - Kho Chữ
Bắt nhạy
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Nắm rõ và đáp ứng kịp thời, chính xác trước sự thay đổi của tình hình
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
cảm ứng
bắt chợt
tinh ý
nhận thức
bắt thóp
sáng mắt
thông
mảng
thấy
hiểu biết
cảm
cảm biết
ý thức
đón đầu
cảnh giác
cảm nhận
hay
am hiểu
ra
nhận
phản xạ
nhận biết
linh cảm
thu nhận
thấy
cảm thụ
tỉnh ngộ
đánh hơi
sát
mở mắt
tiếp thu
thoáng
thám sát
trúng tủ
cảm quan
ngóng
rõ
nghe ngóng
nghiệm
nhận mặt
rành
rào đón
thấy
chộ
hấp háy
xem
nghe ra
trúng phóc
tỉnh đòn
thức tỉnh
bừng
thông tỏ
hành vi
ngã ngửa
vỡ
thông suốt
thấy
nhận chân
ngóng chờ
theo dõi
hoá
mục sở thị
đi sát
biết
thấm thía
trơ mắt
nổi
vỡ vạc
hiểu biết
hiểu
ám thị
lĩnh hội
Ví dụ
"Doanh nghiệp biết bắt nhạy với thị trường"
bắt nhạy có nghĩa là gì? Từ đồng âm với bắt nhạy là .