TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Bòng bong
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Dây leo
danh từ
Xơ tre vót ra bị cuốn rối lại; thường dùng để ví tình trạng rối ren
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
bùi nhùi
rối
bùng nhùng
lùng nhùng
búi
rối bù
bù xù
nùi
bó
con cúi
lượm
đùm
con cúi
mối
xoăn
nút
quăn queo
nùn
nài
quăn
cuộn
đùm
búi tó
bện
vặn
tràng
tướp
cà ròn
vấn
súc
vày
nuộc
xe
xoắn
cổ bồng
múi
bó
gút
loăn xoăn
bủa
dằng dịt
lọn
néo
đỗ
tơ
cuộn
giăng mắc
lèo
vấn vít
múi
tơ mành
lạt
giềng
tròng
cuộn
băng
tít
vòng
chít
tơ
búi
tao
chun
bobbin
lèo
xơ
dải
quấn
bả
cuộn
dây
bì
phong bì
vòng tròn
Ví dụ
"Rối như mớ bòng bong"
danh từ
Dây leo thuộc loại dương xỉ, thường mọc xoắn vào nhau thành từng đám ở bờ bụi
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
dây leo
chìa vôi
cây leo
bòng bòng
bìm bìm
choại
mây
dây gắm
song
thuỳ dương
lì xì
cát đằng
gắm
hoa giấy
va-ni
giẻ
đùng đình
bạch tiền
móng rồng
bồng bồng
lau
bồ công anh
bình vôi
liễu bồ
hoa giấy
quạch
le
tơ hồng
thuỷ trúc
bông
bương
giang
dương
củ bình vôi
bấc
dương liễu
tre
nứa
lồ ô
bố
hà thủ ô nam
diễn
đay
dò
keo
bông bụt
bồ liễu
bụi
luồng
tùng bách
dái
ô rô
đằng ngà
mua
tigôn
chẹn
bòng
dọc
tre pheo
bồ bồ
bàng
duối
lạc tiên
cu li
dướng
lá
giò
cây cối
búi rễ
mơ
trúc
cây
bộp
bụm
Ví dụ
"Dây bòng bong"
bòng bong có nghĩa là gì? Từ đồng âm với bòng bong là
bòng bong
.
Từ đồng nghĩa của "bòng bong" - Kho Chữ