TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "ảo thuật" - Kho Chữ
Ảo thuật
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Nghệ thuật dùng những động tác nhanh nhẹn, khéo léo hoặc sử dụng những vật liệu, thiết bị đặc biệt tạo ra ở người xem cảm giác thấy những sự biến hoá kì lạ không lường được
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
xảo thuật
nghệ thuật
thủ thuật
nghệ thuật
đặc kĩ
xiếc
thủ đoạn
thao diễn
mĩ nghệ
kỹ xảo
mỹ nghệ
hư cấu
vũ đạo
mỹ thuật
tuyệt kỹ
múa rối
cách điệu hoá
thủ thuật
mĩ thuật
tài nghệ
điệu
múa
tạo hình
điệu bộ
hoạt cảnh
đồ hoạ
kẻ
văn nghệ
trình thức
điêu khắc
văn nghệ
bút pháp
thuật
hoạt kịch
bài
chạm trổ
rối
điệu
thủ pháp
thủ công
tác phẩm
thủ công nghiệp
độc kế
trình bày
vũ
trình bầy
màn kịch
chiêu thức
điệu
lột tả
diệu kế
thủ công
hí hoạ
diễn xướng
hoạt tượng
dàn cảnh
diễn tấu
tài hoa
tạc
hình ảnh
hội hoạ
tạp kĩ
tranh
Ví dụ
"Trò ảo thuật"
"Nhà ảo thuật"
ảo thuật có nghĩa là gì? Từ đồng âm với ảo thuật là .