TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Điệp báo
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Tình báo
danh từ
văn nói
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
tình báo
tình báo
trinh sát
phản gián
trinh sát
thám thính
phát giác
trinh thám
học lóm
do thám
khám phá
tuần phòng
dòm ngó
bói
ngầm
khai thác
nhận mặt
hóng
dò la
điều tra
theo dõi
truy
đồ chừng
tri kỉ
nghe lóm
tra
truy tìm
chuyên khảo
điều nghiên
truy cứu
sát
truy vấn
trinh thám
truy xét
liệu chừng
tuần tra
rình
tai mắt
thăm dò
ngấm ngầm
đào sâu
đánh tiếng
hàm ẩn
truy hỏi
khai
giáo
tra xét
giấu giếm
đánh động
bắn tiếng
hỏi dò
khảo sát
tòi
thám không
hoàng cung
khảo
mòi
tiên tri
điều tra cơ bản
hỏi cung
nhận diện
trưng cầu
phát hiện
cung
dọ
thám sát
dò hỏi
hàm ý
tri kỷ
hỏi han
hạch hỏi
ý thức
mày mò
động từ
Hoạt động bí mật trong lòng địch để trinh sát nhằm phục vụ cho các kế hoạch chiến lược, chiến dịch và các kế hoạch sử dụng lực lượng vũ trang trong chiến tranh.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
tình báo
tình báo
trinh sát
phản gián
trinh sát
do thám
theo dõi
dòm ngó
đánh động
rình
thám thính
trinh thám
trinh thám
ngầm
âm mưu
tuần phòng
nghe ngóng
rà
sát
mưu mô
tai mắt
mưu kế
rình mò
khai thác
điều tra cơ bản
tình nghi
học lóm
ngấm ngầm
tuần
đánh tiếng
mưu hại
khám phá
bày mưu đặt chước
tra
ngầm ẩn
thám sát
thanh sát
tiền trạm
nghe lóm
ẩn
hóng
dõi
trộm nghe
điệp báo có nghĩa là gì? Từ đồng âm với điệp báo là
điệp báo
.
Từ đồng nghĩa của "điệp báo" - Kho Chữ