TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "điếu đóm" - Kho Chữ
Điếu đóm
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
văn nói
mang điếu và châm đóm; chỉ những việc làm lặt vặt, không quan trọng gì, chỉ để phục vụ cho người khác (hàm ý mỉa mai)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
đòi
chơi bời
bôi
dê diếu
đánh đĩ
ham hố
hí húi
chạy chọt
ăn lường
phết
đùn
doá
đốt
đại
dở dói
đùn đẩy
trà lá
dắt gái
lỡm
mắc công
dối dá
say như điếu đổ
đá gà đá vịt
bỏ bễ
ám quẻ
mất công
đố
mạo muội
cò cưa
chầu ông vải
kê úm
uốn
gà
oẻ hoẹ
bôi bác
bĩnh
ăn chẹt
kê
xì
bợ đít
đâm hông
đánh chác
bôi bác
làm trò
bêu diếu
ăn phải đũa
ăn quỵt
đâm ba chày củ
khới
khịa
phóng tay
dắt mũi
diễn
địt
mặc kệ
đì
dụ khị
phòi
giả đận
đổ điêu
phớt đời
hăm he
mặt nạc đóm dày
chạc
thèm nhạt
phá đám
chòng ghẹo
kều
hô
ẩu tả
vót
phều
múa mỏ
phỉnh phờ
Ví dụ
"Làm chân điếu đóm"
điếu đóm có nghĩa là gì? Từ đồng âm với điếu đóm là .