TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "đèn ló" - Kho Chữ
Đèn ló
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Đèn chỉ để ánh sáng chiếu ra một phía, dùng để rọi xa.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
đèn chiếu
đèn pha
đèn dù
đèn chớp
đèn đuốc
đèn pha
đèn
đèn
đèn
thông phong
chao đèn
chụp đèn
chớp
đèn huỳnh quang
quang
hoa đăng
chớp bể mưa nguồn
đèn đóm
ánh sáng
đèn ống
ánh
chụp
đèn khí đá
pha
đèn cao áp
chao
hào quang
đậu phụ nhự
choá
gióng
đốm
đèn biển
đèn hoa kì
đèn hoa kỳ
phim đèn chiếu
tia
đèn giời
đèn đất
điện đóm
đèn chùm
laser
đình liệu
dầu đèn
hải đăng
quầng
tĩnh
đèn sách
pháo sáng
đăng hoả
triêng
lều chiếu
starter
lúp
hằng tinh
ống dòm
bóng
điện quang
lát
hồi quang
đèn trời
cửa trời
hoả châu
đầu ngắm
lói
nắng
lửa
ngọn
phao
tán
dù
dương
li
phi tiêu
chớp mắt
đèn ló có nghĩa là gì? Từ đồng âm với đèn ló là .