TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "độc ẩm" - Kho Chữ
Độc ẩm
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Cá nhân
động từ
hiếm
uống trà, uống rượu một mình.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
cô miên
độc thân
lẻ
ở vậy
đơn chiếc
đơn lẻ
một mình
thui thủi
cô
đơn côi
độc thân
chiếc
đơn độc
cô đơn
trơ trọi
đơn thân
trơ
cô độc
đơn thương độc mã
lẻ loi
chóc ngóc
độc đạo
vò võ
lẻ loi
chiếc bóng
đơn tiết
trơ khấc
đơn âm
dúm
lủi thủi
cô tịch
tinh khiết
chăn đơn gối chiếc
vô can
thuần nhất
thuần tuý
thuần
trong sạch
thin thít
cui cút
nín thinh
cô quạnh
thanh khiết
thuần khiết
lặng thinh
tịch liêu
lặng tờ
đơn chiếc
thân cô thế cô
tính từ
(ấm, chén) chuyên dùng cho một người uống
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
cá nhân
độc
một
riêng tư
riêng biệt
riêng tây
độc nhất
riêng lẻ
đơn lẻ
đơn nhất
tây
đặc
riêng
cá thể
niềm riêng
chuyên biệt
tư
thân
độc đáo
cá nhân
riêng lẻ
trúng tủ
đặc thù
cá nhân
tư hữu
tuỳ thân
riêng biệt
mình
đích thân
độc đoán
Ví dụ
"Ấm độc ẩm"
độc ẩm có nghĩa là gì? Từ đồng âm với độc ẩm là
độc ẩm
.