TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "độc đạo" - Kho Chữ
Độc đạo
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
tính từ
Chỉ có một con đường, một lối đi dẫn tới đích mà thôi (không còn đường đi, lối đi nào khác)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
độc thân
đơn thương độc mã
đơn chiếc
đơn lẻ
đơn độc
độc thân
cô độc
độc ẩm
thuần nhất
đơn côi
thuần tuý
lẻ loi
cô
đơn điệu
cô đơn
lẻ loi
tu kín
chay tịnh
đơn thân
cui cút
lẻ
đơn tiết
trơ
chóc ngóc
chiếc
thuần
Ví dụ
"Con đường độc đạo"
độc đạo có nghĩa là gì? Từ đồng âm với độc đạo là .