TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "độc tài" - Kho Chữ
Độc tài
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
tính từ
(chế độ chính trị) chỉ do một người hay một nhóm người nắm tất cả quyền hành, tự mình quyết định mọi việc, dựa trên bạo lực
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
độc đoán
độc
phát xít
định đoạt
tự chủ
tự trị
độc lập
độc lập
dân chủ
độc lập
chế độ tư hữu
học phiệt
độc lập
thân chinh
duy ý chí
tự quyết
tự
chính thống
tự lực
dân chủ
duy ý chí
quán xuyến
tư hữu
thân hành
chủ quan
tự tiện
quyết đoán
chủ động
tự động
duy ngã độc tôn
tự do chủ nghĩa
tự ý
tự giác
khái tính
tự
cơ hữu
độc nhất
Ví dụ
"Chế độ độc tài"
"Kẻ độc tài"
độc tài có nghĩa là gì? Từ đồng âm với độc tài là .