TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "định đề" - Kho Chữ
Định đề
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Tiên đề
danh từ
Mệnh đề được thừa nhận mà không chứng minh, xem như là xuất phát điểm để xây dựng một lí thuyết toán học nào đó
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
tiên đề
tiên đề
giả thiết
chính đề
luận đề
giả thuyết
giả thiết
hợp đề
giả định
luận điểm
giáo điều
thuyết
chủ từ
phán đoán
thiết tưởng
dự định
lí luận
lý thuyết
luận cương
tín điều
tà thuyết
ý kiến
lý thuyết
học thuyết
chủ định
ý
tư biện
lý luận
ý
thuyết lí
chủ trương
lì xì
chủ nghĩa
phương châm
giáo lý
chủ kiến
lí lẽ
giáo điều
ý thức hệ
thuyết lý
ý chí luận
ý
chủ đề
phạm trù
cao kiến
võ đoán
quyết định luận
định kiến
tiên nghiệm
thuyết tiền định
ý kiến
triết lý
ý
thiết nghĩ
chính danh
mục đích luận
ý tưởng
thành ý
lô-gích
chủ ý
xác định
tín điều
thiển nghĩ
tư tưởng
khái niệm
lí luận
thuyết bất khả tri
ý tứ
chủ nghĩa
chủ ý
không tưởng
Ví dụ
"Tiên đề Euclide"
danh từ
Điều chân lí không thể chứng minh, nhưng là đơn giản, hiển nhiên, dùng làm xuất phát điểm trong một hệ thống lí luận nào đó.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
tiên đề
tiên đề
chính đề
giả thiết
giả thiết
giả thuyết
giáo điều
luận đề
hợp đề
giả định
lì xì
luận điểm
lí lẽ
tín điều
thiết tưởng
thuyết
chân lí
phán đoán
chân lý
tư biện
lí luận
luận cương
lí luận
chân lí tuyệt đối
lý thuyết
thuyết lí
giáo điều
chân lí tương đối
lý luận
chủ từ
thuyết lý
tà thuyết
ý kiến
lý thuyết
lý luận
chân lý tuyệt đối
chân lý tương đối
học thuyết
dự định
chân lý khách quan
hệ thống
lô-gích
ý
quyết định luận
ý thức hệ
chủ nghĩa
tín điều
thuyết bất khả tri
ý chí luận
chủ định
có lí
chính danh
biện chứng
tự xưng
triết lý
lẽ
lô-gích
chính danh
phương châm
xác thực
giáo lý
ý
có lý
thực
lẽ phải
thiết nghĩ
chân lí khách quan
bất khả tri luận
chủ nghĩa thực dụng
đích thật
chân thực
cùng kỳ lý
xác định
định đề có nghĩa là gì? Từ đồng âm với định đề là
định đề
.