TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "đắc kế" - Kho Chữ
Đắc kế
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
tính từ
(cũ,hiếm) nhưđắc sách
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
lợi
đa mưu túc kế
hữu ích
thuận lợi
hanh thông
tiện lợi
tiện dụng
may mắn
bổ ích
bở
le te
tốt
hữu dụng
phúc đức
bẫm
chắc lép
thuận
chan
đa mưu
mẫn tuệ
cơ hội
chạy
may
lạc nghiệp
xược
hời
mỹ lệ
thuận tiện
mau mắn
thuận
khả quan
hay
lanh lẹn
mau lẹ
tợn
tiện
lọ
nghiệm
dũng cảm
dễ bề
mẫn tiệp
sẽ sàng
sớn sác
kỹ tính
được việc
mưu lược
dầy dạn
đèm đẹp
trúng quả
được việc
ích lợi
hiệu dụng
sẽ
thông thái
bon
hữu hiệu
mĩ nhân kế
láu ta láu táu
mả
ràng ràng
mau
thạo
thiệt thà
đa mưu túc trí
tốt số
mỹ
tùng tiệm
linh lợi
hà tiện
mau
giỏi
phúc
đẹp đẽ
tiện
Ví dụ
"Làm như thế không phải là đắc kế"
đắc kế có nghĩa là gì? Từ đồng âm với đắc kế là .