TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "đa mưu túc kế" - Kho Chữ
Đa mưu túc kế
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
noun
(cũ,hiếm) lắm mưu nhiều kế (để ứng phó).
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
đa mưu
đa mưu túc trí
mưu lược
mưu mẹo
mưu trí
đắc kế
mánh lới
khôn khéo
thao lược
mẫn tuệ
vạn năng
khéo
ma lanh
láu ta láu táu
mĩ nhân kế
kheo khéo
khéo léo
khéo
ngoan
tài trí
láu
gian ngoan
lọc lõi
lù xù
tinh ranh
thông minh
công phu
tài
khéo tay
cự phú
tinh xảo
kỹ tính
cao tay
cáo già
tài giỏi
bợm
mẫn tiệp
thâm
rạng rỡ
mướt
thủ đoạn
khôn lỏi
lịch duyệt
cự phách
thạo
nghề
căn cơ
khéo
chín
thông minh
rủng rỉnh
hà tiện
khéo
tháo vát
giỏi
có sừng có mỏ
khôn
cơ hội
khổ công
mau lẹ
đa mưu túc kế có nghĩa là gì? Từ đồng âm với đa mưu túc kế là .