TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "óc ách" - Kho Chữ
Óc ách
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Ấm ách
tính từ
Từ mô phỏng tiếng như tiếng nước chuyển động trong vật chứa khi bị nhồi lắc
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
róc rách
òng ọc
ồ ồ
ùng ục
xình xịch
soạt
long tong
sòng sọc
tùm
lắc cắc
ào ào
lạo xạo
bì bõm
ộp oạp
lách chách
tòm tõm
choang
ì oạp
nhem nhép
xào xạo
vi vút
lốc cốc
tõm
ừng ực
xì xoẹt
phì phạch
sầm sập
tí tách
thánh thót
choang choảng
ục
xì xụp
lách tách
lạch xạch
cót két
ùm
ú ớ
ình oàng
ù ù
sì sụp
lào rào
chập cheng
thình
chat
lắc rắc
lọc xọc
xịch
rin rít
lép nhép
ầm ầm
khục
oành oạch
loảng xoảng
bịch
loạt soạt
sột soạt
ầm ì
ì ầm
u u
lục bục
lách cách
căng cắc
vun vút
lịch bịch
lào xào
lục cục
xèn xẹt
eo sèo
ríu ran
vi vu
huỵch
ríu rít
rì rà rì rầm
lóc cóc
Ví dụ
"Tiếng suối chảy óc ách"
tính từ
(bụng) ở trạng thái đầy ứ vì chứa nhiều nước, gây cảm giác khó chịu
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
ấm ách
ách
đầy
trướng
tức
cành
đói
mắc ói
buồn nôn
tưng tức
xót ruột
khó ở
nặng
nghèn nghẹt
tù cẳng
bào bọt
oi ngột
đói meo
lợm
lộn lạo
lợm giọng
ì à ì ạch
ngạt mũi
chật chội
nghẹn ứ
bội thực
váng
ốm nghén
nôn nao
ngạt
đắng
choáng váng
bâng lâng
khó chịu
gây gấy
ỏn a ỏn ẻn
quặn
lộn mửa
nhưng nhức
trĩu
hầm hập
lửng dạ
ứ hơi
đau
lưng lửng dạ
bóp bụng
khé
cồn cào
ướt át
bức
buốt
nghèn nghẹn
chướng
chua loét
bức bối
chán
chát xít
thống khổ
háo
ngạt
quẫn
meo
anh ách
chán
khó đăm đăm
ngấy
tức
ê
căng
ngập đầu
nghẹt thở
cồn
bâng khuâng
bịu xịu
Ví dụ
"Bụng óc ách khó chịu"
óc ách có nghĩa là gì? Từ đồng âm với óc ách là
óc ách
.