TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "sòng sọc" - Kho Chữ
Sòng sọc
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Long
tính từ
Từ mô phỏng tiếng như tiếng nước kêu giòn, vang ở trong vật đựng kín khi bị khuấy động
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
soạt
lốc cốc
òng ọc
lắc cắc
xào xạo
loạt soạt
long tong
lạo xạo
lọc xọc
rin rít
lách tách
lắc rắc
lóc cóc
cót két
căng cắc
khục
xì xoẹt
đôm đốp
lách cách
sột soạt
róc rách
lục bục
óc ách
ùng ục
lọc cọc
tanh tách
rủng rẻng
vun vút
xèn xẹt
rào rạo
lào xào
choang choảng
loẹt quẹt
sạt
lạch xạch
cóc cách
tạch
lục cục
tí tách
choang
xè xè
kẹt
lộc cộc
loảng xoảng
ken két
chat
rắc
lộp cộp
lạch tạch
xình xịch
lốp cốp
lẻng xẻng
chập cheng
cốp
tách
lép bép
vút
xủng xoảng
cọt kẹt
leng keng
lào rào
cốc
đì đẹt
xào xạc
chíu
sồn sột
phì phạch
trèo trẹo
cọc cạch
bì bõm
tu
tích tắc
ùng oàng
quèn quẹt
Ví dụ
"Rít thuốc lào sòng sọc"
tính từ
(mắt) ở trạng thái mở to, không chớp và đưa đi đưa lại rất nhanh
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
long
trao tráo
trừng trừng
chong
híp
trợn
lé
tít
tráo trưng
trố
trừng
ti hí
hấp háy
liếc
mắt nhắm mắt mở
hiêng hiếng
đưa mắt
chòng chọc
trít
chớp bể mưa nguồn
quắc
chớp
trợn trừng
săm soi
lấc láo
hiếng
săm soi
giương mắt ếch
đầu mày cuối mắt
hấp him
ghé mắt
xem
soi
trố
lim dim
trơ mắt
chằm chằm
nhấp nháy
trông
để mắt
soi
soi rọi
ngắm nghía
quăm quắm
nheo
chăm chắm
ngắm
lom lom
chiếu tướng
dán
chú mục
mở mắt
viễn vọng
tia
láo liên
nghé
chiêm ngưỡng
ghé mắt
dòm
nghiêng ngó
trân trối
lác mắt
trừng trộ
ngắm
sáng mắt
soi mói
mở mắt
mắt trước mắt sau
trớn
lấm lét
dòm ngó
hó háy
đui mù
quan sát
Ví dụ
"Mắt long lên sòng sọc"
sòng sọc có nghĩa là gì? Từ đồng âm với sòng sọc là
sòng sọc
.