TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "lưng lửng dạ" - Kho Chữ
Lưng lửng dạ
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
tính từ
Hơi lửng dạ
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
lửng dạ
lử
meo
lử khử
đói meo
đói veo
đầy
háu đói
đói ngấu
đói
nhầu
ách
thuỗn
đói
mắc ói
chuếnh choáng
bâng lâng
đói kém
chán
hấp
chếnh choáng
váng
lừ thừ
sưng sỉa
đói khát
xo
cành
hắt hiu
dấm dẳng
lợm
đủng đa đủng đỉnh
ngây ngấy
sượt
đói
khó ở
hiu hắt
lộn mửa
lợm giọng
háo
dấp dính
ớn
buồn nôn
đừ
heo hắt
thừ
dàu
lộn lạo
gớm
loạn óc
cồn
bị sị
choáng váng
ì à ì ạch
dàu dàu
tưng tức
oải
ngấy
ấm ách
khô khát
ngất nga ngất nghểu
xửng vửng
trướng
nóng ruột
dai nhách
lạnh gáy
đực
mệt lử
khật khừ
hào hển
li bì
xì xị
xìu
mỏi mòn
bấy
Ví dụ
"Ăn từ sáng tới giờ vẫn còn lưng lửng dạ"
lưng lửng dạ có nghĩa là gì? Từ đồng âm với lưng lửng dạ là .