TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "nóng ruột" - Kho Chữ
Nóng ruột
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
tính từ
Nóng lòng, sốt ruột
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
sốt ruột
rối ruột
sốt vó
nhấp nhổm
sốt
gấy sốt
lo sốt vó
nóng
xót ruột
xót ruột
nóng giận
nóng hôi hổi
nóng hổi
nở gan nở ruột
cuống cuồng
ngấy sốt
buồn
tím ruột
cuống quít
nóng bức
bứt rứt
phát sốt phát rét
nóng nực
nhấp nhỏm
sôn sốt
bức bối
đói ngấu
uất
ran rát
háu đói
cháy
cuồng
xốn xang
ấm ức
nhấm nhẳn
cuống quýt
đói veo
bỏng
cồn
hập
rối rít
tức mình
bực
rứt ruột
cáu
bầm gan tím ruột
meo
nực
dấm dẳn
nao nao
ấm a ấm ức
cuồng
xót ruột
quay quắt
cuống
lộn lạo
phấp phỏng
điên đầu
hăm hăm hở hở
khắc khoải
ấm ách
bực mình
hậm hực
băn khoăn
bức
đói meo
bực bội
chờn chợn
rợn
rầy
nẫu ruột
bồn chồn
lưng lửng dạ
hồi hộp
Ví dụ
"Đợi lâu nên có vẻ nóng ruột"
nóng ruột có nghĩa là gì? Từ đồng âm với nóng ruột là .