TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "xuất cảnh" - Kho Chữ
Xuất cảnh
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Qua biên giới, ra khỏi lãnh thổ của một nước; phân biệt với nhập cảnh
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
xuất nhập cảnh
xuất ngoại
trục xuất
xuất biên
ra
thoát li
di tản
rời
xuất khẩu
thoát
tha hương
đào tẩu
bùng
thoát ly
khỏi
bán xới
xa
vượt ngục
đuổi
thoát thân
di dân
xuất hành
vận xuất
tha phương cầu thực
xuất cảng
sổ
trốn
lên đường
tị nạn
bỏ
xuất viện
xuất
xuất hành
xuất cảng
thoát
xổng
xuất ngũ
bỏ
thoát trần
trốn phu
tản cư
ra
phát vãng
tẩu
lìa bỏ
khai trừ
đi hoang
đi cầu
thoát
phá bỏ
sổng
thoát li
tếch
biệt xứ
cuốn gói
xuất
thiên di
tẩu thoát
thoát xác
sơ tán
rời
lìa
đày
đày ải
xa lìa
thoát ly
lọt lưới
bài xuất
xuất tinh
bứt
xéo
giã từ
đày
rút lui
Ví dụ
"Làm thủ tục xuất cảnh"
"Xuất cảnh trái phép"
xuất cảnh có nghĩa là gì? Từ đồng âm với xuất cảnh là .