TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "xamôva" - Kho Chữ
Xamôva
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Ấm vừa đun nước sôi vừa pha trà, ở Nga thường dùng.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
xa-mô-va
samovar
ấm
ấm tích
bình tích
siêu
bình
lẩu
nồi
hoả thực
xanh
cà om
nồi hầm
ơ
chõ
vấu
trã
niêu
nồi chõ
cà ràng
đồ
bếp
nấu
sôi kinh nấu sử
nồi hấp
cốc
hãm
bình nóng lạnh
nước dùng
xốt
vắt
nung
nước xáo
hấp
nước lèo
lập là
cơm nước
lò đúc
lò luyện kim
pha
nấu
nồi áp suất
chưng
trà
nước xốt
lam
luộc
kem cốc
đèn cồn
hoả lò
lò sưởi
phích
nước xuýt
canh
hầm
bung
chảo
xúp
sắc
chất đốt
cơm
đàn
hấp
than cốc
kem
dung nham
lẩu
mồi
đất nung
tiềm
nước lọc
lò vi sóng
xáo
sành
xamôva có nghĩa là gì? Từ đồng âm với xamôva là .