TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "xê" - Kho Chữ
Xê
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Xừ
động từ
văn nói
chuyển dịch một đoạn ngắn để tránh hoặc nhường chỗ cho người khác, cái khác
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
xê dịch
xịch
xeo
xọ
xe
sịch
động
dịch
xích
chuyển
xê dịch
xàng xê
dịch chuyển
dây xích
thót
chuyển động
du di
rinh
tọt
vận động
xang
chuyển dịch
dông
chuyển động
chuyển dời
nghẹo
chỏng kềnh
di động
chuyển di
xồ
xoay xoả
di dời
cử động
vận động
chuyển
dời
đi
bò
xốc
di chuyển
chuyển
qua
đẩn
vèo
hất
đi
đi
chuyển lay
đi
quay
chuyển dịch
men
con quay
sang
xẹt
đổ xô
mó
giở chứng
chuyển động
ne
tẩu
đổ
đi
cua
xoay trở
thuyên chuyển
chuyển vận
giạt
đảo
vẹt
tày
động dạng
đẩy
xồng xộc
Ví dụ
"Đứng xê ra"
"Ngồi xê ra một tí"
danh từ
Cung thứ tư của gam năm cung giọng hồ (hồ, xự, xang, xê, cống).
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
xừ
xang
xự
xều
xầu
xỉ
xẩy
xì xà xì xồ
trời bể
giong
xăn
xít
xìa
hà
xấp
xọc
xom
xa xẩn
thú thiệt
hạp
giẫy
xoi bói
ỷ
giải
gio
xập xè
thoa
xăm xắm
trầm mình
ù à ù ờ
thị oai
ương
giai
xọc xạch
giấy chặm
giấp cá
vần vụ
thương hải tang điền
già đòn non nhẽ
giấy dậm
giở giời
ti
xều
vịm
giầy xéo
tưng
um
thơ từ
hà
vổ
giỏ
trảy
trẽ
giẵm
vảnh
ghính
tưng tưng
xì xà xì xụp
vung vảy
thơ thới
thuỵ
vói
trảu
giầy
gianh
thọ giới
hào lý
ưỡn à ưỡn ẹo
giăng
tớp
gõ
um sùm
hạp
thét lác
xê có nghĩa là gì? Từ đồng âm với xê là
xê
.