TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "vuốt đuôi" - Kho Chữ
Vuốt đuôi
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
noun
Nói hoặc làm điều gì sau khi sự việc đã xong xuôi, tỏ ra mình cũng góp công sức vào hoặc để lấy lòng
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
lời bạt
vĩ thanh
sau cùng
dở chừng
sau rốt
đầu đuôi
tái bút
nốt
rốt cuộc
xong xuôi
xong chuyện
vả chăng
rốt cục
sau hết
đầu cuối
rút cục
cho xong
cước chú
rồi
hậu hoạ
đã
trước sau
có hậu
nói tóm lại
đuôi từ
cho rồi
rốt
hết
hơn nữa
tuy nhiên
và
lẽo đẽo
dấu lửng
nữa
cho cùng
áp chót
khúc nhôi
mà lại
giữa chừng
với lại
xuể
việc đã rồi
chung quy lại
và
kế
vả lại
đầu đuôi xuôi ngược
Ví dụ
"Nói vuốt đuôi"
vuốt đuôi có nghĩa là gì? Từ đồng âm với vuốt đuôi là .