TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "đuôi từ" - Kho Chữ
Đuôi từ
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Phần cuối của từ, sau thân từ, có khả năng biến đổi về hình thức để biểu thị quan hệ ngữ pháp trong các ngôn ngữ biến hình.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
phó từ
đầu cuối
trạng từ
trạng ngữ
của
phụ từ
sau cùng
hết
sau hết
rút cục
hậu hoạ
rốt cục
vuốt đuôi
sau rốt
vĩ thanh
rốt
trợ từ
dưng
có
hết sảy
nữa
đầu đuôi
rốt cuộc
chằm chặp
kết cuộc
chí
ùa
lẽo đẽo
biến
cụm từ
omega
hãy
chừng
lời bạt
vào
chung quy lại
đuôi từ có nghĩa là gì? Từ đồng âm với đuôi từ là .