TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "vài ba" - Kho Chữ
Vài ba
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
văn nói
nhưvài
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
một đôi
mấy
câu kệ
tép
một tẹo
chặp
dăm
nả
bụm
khối
đàm
bốc
cút
tợp
tay đẫy
ba
chợ người
nạm
mà chược
chuyện
vại
bẩy
nam bằng
hát bội
ty
thớ
cây
khau
thá
hữu định luận
vụn
đon
chớp mắt
câu kẹo
khứa
mai mốt
ve sầu
ve
bữa
lon
núm
cái
giống
vày
cùi
chừng đỗi
rau
lọ nồi
chơn
hóp
chơn
thì
bữa ni
từ thực
đinh vít
giống
lỏi
chấm
liếp
thức
mô-đen
mạt kì
gắp
bao bố
ga men
bè bạn
ma
ngáo
chủng loại
lờ lãi
bí thơ
mũ chào mào
khoai dong
lát
Ví dụ
"Nói vài ba câu chuyện"
"Đơn cử vài ba ví dụ"
vài ba có nghĩa là gì? Từ đồng âm với vài ba là .