TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "tuổi tây" - Kho Chữ
Tuổi tây
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
văn nói
tuổi tính theo năm dương lịch và không tính tuổi mụ; phân biệt với tuổi ta.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
tuổi ta
tuổi tôi
tuổi tác
tuổi tác
tuổi mụ
tuổi đầu
tuổi
tuổi
tuổi
tuổi
tuổi
tuổi đời
tết tây
cao niên
già cấc
cao tuổi
đương thì
tuổi trẻ
tứ tuần
tuổi hoa
tuổi hạc
dừ
già cả
trạc
già
luống tuổi
hoa niên
đứng tuổi
trà
tuổi xanh
lớn tuổi
đôi mươi
đời thủa
lên lão
năm dương lịch
tuổi thơ
đời thuở
năm
trăm tuổi
trung niên
thời cục
thu
có tuổi
bạc đầu
năm
tám đời
tuổi hồi xuân
già khú đế
thượng thọ
đương thời
thiên niên kỉ
băm
thiếu thời
dương lịch
thanh niên
ngày
thọ
già lão
ngày tháng
ngày xửa ngày xưa
giáp
thập niên
lên lão
đông
xoan
niên đại
thiên tuế
đầy năm
tra
tháng
vị thành niên
lịch pháp
cổ xưa
đương đại
tuổi tây có nghĩa là gì? Từ đồng âm với tuổi tây là .