TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "đôi mươi" - Kho Chữ
Đôi mươi
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
(tuổi) trên dưới hai mươi; thường dùng với ý đang ở độ tuổi đẹp nhất và sung sức nhất
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
hoa niên
tuổi tôi
tuổi hoa
tuổi đầu
tuổi trẻ
tuổi
tuổi
đương thì
đứng tuổi
tuổi tác
tuổi hồi xuân
trăm tuổi
tuổi xanh
tuổi ta
thanh niên
trung niên
tuổi tác
tứ tuần
tuổi thơ
tuổi
nửa đời
trạc
trà
tuổi đời
tuổi
đầu xanh
luống tuổi
đầu xanh tuổi trẻ
xoan
cao tuổi
thiếu thời
lên lão
có tuổi
lớn tuổi
băm
thập niên
đứa
cao niên
tuổi
già cấc
tuổi hạc
tuổi tây
thượng thọ
đời thủa
già cả
thì
thiên tuế
thành niên
xuân thu
lứa
già
trăm tuổi
tuổi mụ
vị thành niên
chừng độ
nửa chừng xuân
bạc đầu
trăm năm
hạ thọ
lên lão
thập kỷ
thế kỷ
đầu hai thứ tóc
gần đất xa trời
ngày
thập kỉ
năm
bách niên giai lão
đầu bạc răng long
cập kê
già lão
thế kỷ
thiên niên kỉ
tiền vận
Ví dụ
"Lứa tuổi đôi mươi"
đôi mươi có nghĩa là gì? Từ đồng âm với đôi mươi là .