TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "trung lưu" - Kho Chữ
Trung lưu
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Hạ lưu
danh từ
Tầng lớp giữa trong xã hội, dưới thượng lưu và trên hạ lưu
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
hạ lưu
giới
xã hội
giai cấp
gác lửng
lớp
gác
trung học
dân
phổ thông trung học
bá tánh
quần chúng
thương xá
phổ thông
trung học
chỗ đứng
công luận
Ví dụ
"Tầng lớp trung lưu"
danh từ
Đoạn sông giữa thượng lưu và hạ lưu, thường kể cả vùng phụ cận
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
hạ lưu
thượng lưu
trung du
trung châu
trung
trung tần
thượng lưu
giữa
trung gian
trung tuyến
lưng chừng
đường trung bình
trung
hạ du
trung tuyến
trung tuyến
trung bình
trung tâm
miền xuôi
trung cấp
trung điểm
hạ bạn
trung trực
giữa
xuôi
tw
trung nguyên
ngang
nửa chừng
trung đoạn
trung trực
vùng lõm
thượng du
trung phong
tim
trung ương
lưng
khu đệm
giữa
miền ngược
trọng tâm
triền
đường trung trực
mạn
vùng đệm
nam trung
vùng sâu
lỡ cỡ
chi cục ksmt
vùng ven
nửa đường đứt gánh
Ví dụ
"Vùng trung lưu sông Hồng"
trung lưu có nghĩa là gì? Từ đồng âm với trung lưu là
trung lưu
.