TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "trưng" - Kho Chữ
Trưng
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Bày
động từ
Trưng thầu (nói tắt)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
trổ
phô bầy
trình chiếu
bày
trình diện
phô bày
thi thố
biểu hiện
tòi
phô diễn
chường
bày vẽ
phát lộ
chứng tỏ
tỏ vẻ
phô
ra mặt
tỏ
hiển thị
phơi bày
thể hiện
hiển hiện
biểu hiện
tỏ
khui
giới thiệu
biểu diễn
lộ
chỉ
hiện hình
biểu thị
phát giác
khai diễn
biểu lộ
chiếu
tượng trưng
khảo thí
thị phạm
dự khán
nêu
trừng trộ
khai
hiện ảnh
xét
phanh phui
dang
chớp bóng
tiết lộ
xuất hiện
trố
thăm thú
bộc lộ
minh hoạ
chiếu phim
thi cử
tênh hênh
bộc lộ
hiện
toát
chỉ vẽ
trông
tỉ thí
tra khảo
chứng kiến
thẩm
trưng cầu
vạch trần
rình
hé
giáo
trô trố
tra xét
thuyết giảng
Ví dụ
"Trưng thuế chợ"
động từ
Để ở vị trí dễ thấy nhất, sao cho càng nhiều người nhìn thấy rõ càng tốt
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
bày
phô bày
hiển thị
trình chiếu
trình diện
phô bầy
chường
phát lộ
tỏ
hiển hiện
trổ
hiện
ra mặt
chiếu
nêu
phô
biểu hiện
phơi bày
hiện hình
chỉ
thể hiện
tỏ vẻ
chứng tỏ
biểu thị
rình
biểu lộ
biểu hiện
phô diễn
lộ
trố
chỉ
bộc lộ
biểu diễn
bày vẽ
ló dạng
hiện ảnh
chỉ vẽ
chỉ trỏ
trô trố
trừng trộ
minh hoạ
soi
tỏ
đưa mắt
tòi
chớp bóng
thị phạm
xuất hiện
phát giác
hó háy
khui
phản chiếu
hé
bật
muốn
toát
soi rọi
dang
ẩn hiện
phản ánh
vãn cảnh
tia
trực quan
chớp
xem
ngóng
soi
vạch trần
thi thố
chỉ
chứng kiến
nhấn mạnh
ngóng trông
Ví dụ
"Trưng đèn"
"Trưng biển hiệu"
trưng có nghĩa là gì? Từ đồng âm với trưng là
trưng
.