TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "trường đua" - Kho Chữ
Trường đua
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Nơi luyện tập và đua ngựa, xe đạp, mô tô, v.v.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
quần ngựa
võ đài
võ đài
sân vận động
trường thi
võ đài
trường
trường ốc
học đường
trường học
trường
trường bay
lò
khoa trường
sân chơi
công nha
trường ốc
trường học
cung
đám xá
vũ đài
thể thao
khoa cử
lò
chính trường
vũ đài
công đường
khoa bảng
ty
học xá
trường quay
chuồng trại
hoàng cung
sân chơi
trường sở
ga ra
toà
vũ đài
nông trại
đề đóm
chuồng
hí trường
công trường
giảng đường
trường giáo dưỡng
tennis
hý trường
chung kết
thư trai
khoa trường
thị trường
vũ trường
giáo đường
rạp
trường bắn
quần vợt
casino
studio
khán đài
vành móng ngựa
trạm
môn
thương trường
Ví dụ
"Đưa ngựa đến trường đua"
trường đua có nghĩa là gì? Từ đồng âm với trường đua là .