TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "thết" - Kho Chữ
Thết
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Đãi ăn uống một cách đặc biệt để tỏ sự quý trọng, thân thiết
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
thết đãi
khoản đãi
chiêu đãi
khao
biệt đãi
khao quân
thượng khách
đón tiếp
thịnh tình
ăn uống
ăn trả bữa
khao
tiếp tân
yết kiến
thưởng
lễ tân
ăn mừng
chào mừng
đón rước
phép
quí
chiếu cố
hậu đãi
thưởng thức
tôn trọng
bái kiến
trọng đãi
lễ
quý vị
nâng cốc
quý
long trọng
trọng thị
lễ độ
chào
vị nể
lễ phép
chào đón
chào
tử tế
đón nhận
chạm cốc
bái yết
linh đình
lễ độ
thi lễ
vì nể
trân trọng
tham kiến
vinh danh
tế
danh tiết
triều kiến
phá cỗ
nể vì
nể nả
bạc đãi
phong bì
di chúc
hoan nghênh
lễ phép
cúng cơm
đứng đắn
hiến dâng
diễn từ
phục lăn
lễ bái
cưng
bái phục
chúc tụng
cảm
coi trọng
khâm phục
nâng niu
Ví dụ
"Thết khách"
"Thết bạn một chầu bia"
thết có nghĩa là gì? Từ đồng âm với thết là .