TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "nâng cốc" - Kho Chữ
Nâng cốc
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Cầm cốc rượu, bia nâng lên (để chạm cốc, uống chúc mừng nhau)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
chạm cốc
khao
tung hô
tung hô
chúc tụng
chào
ăn mừng
chúc từ
khao
chúc hạ
chúc mừng
chào
chào mừng
mừng
lễ bái
hoan nghênh
mừng công
thết đãi
vái
hoan hô
khao quân
tán dương
cúc cung
thết
ca tụng
chào đón
khen tặng
phá cỗ
xưng tụng
suy tôn
tôn vinh
đón tiếp
cúng cơm
khen
vinh danh
tế
tán tụng
lễ
bái
chiêu đãi
lạy như tế sao
mừng
tán thưởng
đài
khoản đãi
thưởng
ca ngợi
cảm
đón rước
thi lễ
tuyên dương
cúng lễ
cúng tế
tấn phong
ăn uống
mo then
sùng bái
chầu giời
cúng bái
trầm trồ
nể
nghiêng mình
nể vì
Ví dụ
"Nâng cốc chúc mừng"
nâng cốc có nghĩa là gì? Từ đồng âm với nâng cốc là .