TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "linh đình" - Kho Chữ
Linh đình
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
tính từ
(hội hè, cỗ bàn) được tổ chức rất to và sang trọng, với nhiều hình thức có tính chất phô trương
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
ăn uống
long trọng
khoản đãi
khao
thết đãi
trang trọng
chiêu đãi
phá cỗ
trang nghiêm
khao quân
thết
thi lễ
chưng diện
phong vận
ăn mừng
linh thiêng
đàng hoàng
khôn thiêng
hiển vinh
cúng lễ
vinh hiển
anh linh
nổi đình đám
Ví dụ
"Ăn uống linh đình"
"Đám cưới được tổ chức rất linh đình"
linh đình có nghĩa là gì? Từ đồng âm với linh đình là .