TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "ăn trả bữa" - Kho Chữ
Ăn trả bữa
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Ăn khoẻ và rất ngon miệng khi mới khỏi ốm.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
khao quân
ăn uống
khoản đãi
ăn mừng
thưởng thức
thưởng
khao
thết
thết đãi
chiêu đãi
khao
thưởng lãm
khen tặng
khen
hậu đãi
cảm
đón nhận
phá cỗ
phục lăn
chào mừng
thưởng ngoạn
vinh danh
khen thưởng
hoan nghênh
chúc tụng
khen ngợi
chúc mừng
mừng
tri ân
chào đón
thưởng hoa
đón tiếp
cúng cơm
mến phục
cảm phục
thưởng nguyệt
gia ơn
tung hô
giỗ
báo ơn
phong bì
trọng thưởng
truy tặng
đền
đền đáp
mừng
hàm ơn
thán phục
tự hào
tưởng thưởng
tuyên dương
thưởng
nể
nể vì
ăn trả bữa có nghĩa là gì? Từ đồng âm với ăn trả bữa là .