TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "thưởng hoa" - Kho Chữ
Thưởng hoa
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
(văn chương) ngắm hoa để thưởng thức vẻ đẹp của hoa.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
thưởng lãm
thưởng nguyệt
thưởng ngoạn
thưởng
thưởng thức
thưởng trăng
tưởng thưởng
khâm phục
cảm
cảm phục
khen thưởng
vinh hoa
tán thưởng
thán phục
khao
khen ngợi
vì
chúc hạ
khen tặng
khen
thưởng
tri ân
chắt chiu
giỗ
mến phục
ngâm ngợi
trầm trồ
vinh danh
ái mộ
giỗ
gia ơn
lễ bái
vị nể
xưng tụng
cám ơn
đón nhận
nể
trọng thưởng
tung hô
quí
ca ngợi
yêu kính
nể vì
tôn vinh
vì nể
hoan hô
xem trọng
quí hoá
cúng vái
hàm ơn
trọng vọng
biết ơn
chào đón
mừng
ban tặng
chúc mừng
tôn
cảm ơn
hoan nghênh
tuyên dương
phục lăn
sùng bái
cảm ơn
chiếu cố
khao quân
đài hoa
cúng lễ
bái phục
phần thưởng
tưởng niệm
nâng niu
coi trọng
sùng kính
ăn trả bữa
thưởng hoa có nghĩa là gì? Từ đồng âm với thưởng hoa là .