TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "thưởng ngoạn" - Kho Chữ
Thưởng ngoạn
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
(cũ,trang trọng) ngắm xem để thưởng thức (thường nói về vẻ đẹp thiên nhiên)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
thưởng lãm
thưởng
thưởng nguyệt
thưởng hoa
thưởng thức
thưởng trăng
tưởng thưởng
thán phục
trầm trồ
khâm phục
cảm phục
cảm
khen ngợi
khen tặng
khao
khen thưởng
tri ân
khen
trọng vọng
ca ngợi
tán thưởng
thưởng
cảm tạ
nể
mến phục
ái mộ
tuyên dương
tôn vinh
tri ngộ
vị nể
bái tạ
nể trọng
xưng tụng
ban khen
nể vì
đón nhận
cảm ơn
bái phục
trọng thưởng
gia ơn
chào đón
đa tạ
vì nể
sùng ngoại
cám ơn
tán dương
quí
cảm ơn
ngâm ngợi
hiển vinh
trọng
vinh danh
ưu đãi
ăn trả bữa
ca tụng
trân trọng
chào mừng
trọng thị
tôn sùng
hoan nghênh
vinh hoa
trọng nể
tung hô
vì
nể nả
phong tặng
ban tặng
chúc hạ
chúc tụng
giỗ
tán tụng
khoản đãi
đội ơn
giỗ
Ví dụ
"Thưởng ngoạn phong cảnh núi non kì thú"
thưởng ngoạn có nghĩa là gì? Từ đồng âm với thưởng ngoạn là .